Chuyển đổi LYD sang DKK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị DKK [Danish Krone]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
Bảng chuyển đổi LYD sang DKK
| LYD [Libyan Dinar] | DKK [Danish Krone] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0102 DKK |
| 0.10 LYD | 0.1019 DKK |
| 1 LYD | 1.02 DKK |
| 2 LYD | 2.04 DKK |
| 3 LYD | 3.06 DKK |
| 5 LYD | 5.10 DKK |
| 10 LYD | 10.19 DKK |
| 20 LYD | 20.38 DKK |
| 50 LYD | 50.96 DKK |
| 100 LYD | 101.92 DKK |
| 1000 LYD | 1019 DKK |
Cách chuyển đổi LYD sang DKK
1 LYD = 1.02 DKK
1 DKK = 0.981164 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang DKK:
15 LYD = 15 × 1.02 DKK = 15.29 DKK