Chuyển đổi LYD sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi LYD sang GHS
| LYD [Libyan Dinar] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0181 GHS |
| 0.10 LYD | 0.1815 GHS |
| 1 LYD | 1.81 GHS |
| 2 LYD | 3.63 GHS |
| 3 LYD | 5.44 GHS |
| 5 LYD | 9.07 GHS |
| 10 LYD | 18.15 GHS |
| 20 LYD | 36.29 GHS |
| 50 LYD | 90.73 GHS |
| 100 LYD | 181.46 GHS |
| 1000 LYD | 1815 GHS |
Cách chuyển đổi LYD sang GHS
1 LYD = 1.81 GHS
1 GHS = 0.551097 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang GHS:
15 LYD = 15 × 1.81 GHS = 27.22 GHS