Chuyển đổi LYD sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi LYD sang GHS
| LYD [Libyan Dinar] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0181 GHS |
| 0.10 LYD | 0.1806 GHS |
| 1 LYD | 1.81 GHS |
| 2 LYD | 3.61 GHS |
| 3 LYD | 5.42 GHS |
| 5 LYD | 9.03 GHS |
| 10 LYD | 18.06 GHS |
| 20 LYD | 36.11 GHS |
| 50 LYD | 90.28 GHS |
| 100 LYD | 180.55 GHS |
| 1000 LYD | 1806 GHS |
Cách chuyển đổi LYD sang GHS
1 LYD = 1.81 GHS
1 GHS = 0.553858 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang GHS:
15 LYD = 15 × 1.81 GHS = 27.08 GHS