Chuyển đổi LYD sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi LYD sang STN
| LYD [Libyan Dinar] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0334 STN |
| 0.10 LYD | 0.3343 STN |
| 1 LYD | 3.34 STN |
| 2 LYD | 6.69 STN |
| 3 LYD | 10.03 STN |
| 5 LYD | 16.71 STN |
| 10 LYD | 33.43 STN |
| 20 LYD | 66.86 STN |
| 50 LYD | 167.15 STN |
| 100 LYD | 334.29 STN |
| 1000 LYD | 3343 STN |
Cách chuyển đổi LYD sang STN
1 LYD = 3.34 STN
1 STN = 0.299140 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang STN:
15 LYD = 15 × 3.34 STN = 50.14 STN