Chuyển đổi LYD sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi LYD sang STN
| LYD [Libyan Dinar] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0340 STN |
| 0.10 LYD | 0.3404 STN |
| 1 LYD | 3.40 STN |
| 2 LYD | 6.81 STN |
| 3 LYD | 10.21 STN |
| 5 LYD | 17.02 STN |
| 10 LYD | 34.04 STN |
| 20 LYD | 68.09 STN |
| 50 LYD | 170.22 STN |
| 100 LYD | 340.43 STN |
| 1000 LYD | 3404 STN |
Cách chuyển đổi LYD sang STN
1 LYD = 3.40 STN
1 STN = 0.293745 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang STN:
15 LYD = 15 × 3.40 STN = 51.06 STN