Chuyển đổi LYD sang CZK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị CZK [Czech Republic Koruna]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
Bảng chuyển đổi LYD sang CZK
| LYD [Libyan Dinar] | CZK [Czech Republic Koruna] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0332 CZK |
| 0.10 LYD | 0.3318 CZK |
| 1 LYD | 3.32 CZK |
| 2 LYD | 6.64 CZK |
| 3 LYD | 9.95 CZK |
| 5 LYD | 16.59 CZK |
| 10 LYD | 33.18 CZK |
| 20 LYD | 66.35 CZK |
| 50 LYD | 165.88 CZK |
| 100 LYD | 331.77 CZK |
| 1000 LYD | 3318 CZK |
Cách chuyển đổi LYD sang CZK
1 LYD = 3.32 CZK
1 CZK = 0.301416 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang CZK:
15 LYD = 15 × 3.32 CZK = 49.77 CZK