Chuyển đổi LYD sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi LYD sang OMR
| LYD [Libyan Dinar] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.000600 OMR |
| 0.10 LYD | 0.005998 OMR |
| 1 LYD | 0.0600 OMR |
| 2 LYD | 0.1200 OMR |
| 3 LYD | 0.1800 OMR |
| 5 LYD | 0.2999 OMR |
| 10 LYD | 0.5998 OMR |
| 20 LYD | 1.20 OMR |
| 50 LYD | 3.00 OMR |
| 100 LYD | 6.00 OMR |
| 1000 LYD | 59.98 OMR |
Cách chuyển đổi LYD sang OMR
1 LYD = 0.059984 OMR
1 OMR = 16.67 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang OMR:
15 LYD = 15 × 0.059984 OMR = 0.899760 OMR