Chuyển đổi LYD sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi LYD sang GNF
| LYD [Libyan Dinar] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 13.78 GNF |
| 0.10 LYD | 137.79 GNF |
| 1 LYD | 1378 GNF |
| 2 LYD | 2756 GNF |
| 3 LYD | 4134 GNF |
| 5 LYD | 6890 GNF |
| 10 LYD | 13779 GNF |
| 20 LYD | 27559 GNF |
| 50 LYD | 68897 GNF |
| 100 LYD | 137794 GNF |
| 1000 LYD | 1377936 GNF |
Cách chuyển đổi LYD sang GNF
1 LYD = 1378 GNF
1 GNF = 0.000726 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang GNF:
15 LYD = 15 × 1378 GNF = 20669 GNF