Chuyển đổi LYD sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi LYD sang AWG
| LYD [Libyan Dinar] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.002836 AWG |
| 0.10 LYD | 0.0284 AWG |
| 1 LYD | 0.2836 AWG |
| 2 LYD | 0.5673 AWG |
| 3 LYD | 0.8509 AWG |
| 5 LYD | 1.42 AWG |
| 10 LYD | 2.84 AWG |
| 20 LYD | 5.67 AWG |
| 50 LYD | 14.18 AWG |
| 100 LYD | 28.36 AWG |
| 1000 LYD | 283.64 AWG |
Cách chuyển đổi LYD sang AWG
1 LYD = 0.283642 AWG
1 AWG = 3.53 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang AWG:
15 LYD = 15 × 0.283642 AWG = 4.25 AWG