Chuyển đổi LYD sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi LYD sang RWF
| LYD [Libyan Dinar] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 2.29 RWF |
| 0.10 LYD | 22.91 RWF |
| 1 LYD | 229.11 RWF |
| 2 LYD | 458.21 RWF |
| 3 LYD | 687.32 RWF |
| 5 LYD | 1146 RWF |
| 10 LYD | 2291 RWF |
| 20 LYD | 4582 RWF |
| 50 LYD | 11455 RWF |
| 100 LYD | 22911 RWF |
| 1000 LYD | 229107 RWF |
Cách chuyển đổi LYD sang RWF
1 LYD = 229.11 RWF
1 RWF = 0.004365 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang RWF:
15 LYD = 15 × 229.11 RWF = 3437 RWF