Chuyển đổi LYD sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi LYD sang RWF
| LYD [Libyan Dinar] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 2.31 RWF |
| 0.10 LYD | 23.12 RWF |
| 1 LYD | 231.21 RWF |
| 2 LYD | 462.42 RWF |
| 3 LYD | 693.63 RWF |
| 5 LYD | 1156 RWF |
| 10 LYD | 2312 RWF |
| 20 LYD | 4624 RWF |
| 50 LYD | 11560 RWF |
| 100 LYD | 23121 RWF |
| 1000 LYD | 231209 RWF |
Cách chuyển đổi LYD sang RWF
1 LYD = 231.21 RWF
1 RWF = 0.004325 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang RWF:
15 LYD = 15 × 231.21 RWF = 3468 RWF