Chuyển đổi LYD sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi LYD sang HKD
| LYD [Libyan Dinar] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0122 HKD |
| 0.10 LYD | 0.1220 HKD |
| 1 LYD | 1.22 HKD |
| 2 LYD | 2.44 HKD |
| 3 LYD | 3.66 HKD |
| 5 LYD | 6.10 HKD |
| 10 LYD | 12.20 HKD |
| 20 LYD | 24.41 HKD |
| 50 LYD | 61.01 HKD |
| 100 LYD | 122.03 HKD |
| 1000 LYD | 1220 HKD |
Cách chuyển đổi LYD sang HKD
1 LYD = 1.22 HKD
1 HKD = 0.819485 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang HKD:
15 LYD = 15 × 1.22 HKD = 18.30 HKD