Chuyển đổi LYD sang SOS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị SOS [Somali Shilling]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
SOS
Định nghĩa: SOS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Somalia.
Bảng chuyển đổi LYD sang SOS
| LYD [Libyan Dinar] | SOS [Somali Shilling] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.8995 SOS |
| 0.10 LYD | 8.99 SOS |
| 1 LYD | 89.95 SOS |
| 2 LYD | 179.90 SOS |
| 3 LYD | 269.84 SOS |
| 5 LYD | 449.74 SOS |
| 10 LYD | 899.48 SOS |
| 20 LYD | 1799 SOS |
| 50 LYD | 4497 SOS |
| 100 LYD | 8995 SOS |
| 1000 LYD | 89948 SOS |
Cách chuyển đổi LYD sang SOS
1 LYD = 89.95 SOS
1 SOS = 0.011118 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang SOS:
15 LYD = 15 × 89.95 SOS = 1349 SOS