Chuyển đổi LYD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi LYD sang QAR
| LYD [Libyan Dinar] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.005737 QAR |
| 0.10 LYD | 0.0574 QAR |
| 1 LYD | 0.5737 QAR |
| 2 LYD | 1.15 QAR |
| 3 LYD | 1.72 QAR |
| 5 LYD | 2.87 QAR |
| 10 LYD | 5.74 QAR |
| 20 LYD | 11.47 QAR |
| 50 LYD | 28.69 QAR |
| 100 LYD | 57.37 QAR |
| 1000 LYD | 573.70 QAR |
Cách chuyển đổi LYD sang QAR
1 LYD = 0.573705 QAR
1 QAR = 1.74 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang QAR:
15 LYD = 15 × 0.573705 QAR = 8.61 QAR