Chuyển đổi LYD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi LYD sang QAR
| LYD [Libyan Dinar] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.005671 QAR |
| 0.10 LYD | 0.0567 QAR |
| 1 LYD | 0.5671 QAR |
| 2 LYD | 1.13 QAR |
| 3 LYD | 1.70 QAR |
| 5 LYD | 2.84 QAR |
| 10 LYD | 5.67 QAR |
| 20 LYD | 11.34 QAR |
| 50 LYD | 28.35 QAR |
| 100 LYD | 56.71 QAR |
| 1000 LYD | 567.07 QAR |
Cách chuyển đổi LYD sang QAR
1 LYD = 0.567072 QAR
1 QAR = 1.76 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang QAR:
15 LYD = 15 × 0.567072 QAR = 8.51 QAR