Chuyển đổi LYD sang ISK

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
LYD [Libyan Dinar]
ISK [Icelandic Króna]

LYD

Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.

ISK

Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.

Bảng chuyển đổi LYD sang ISK

LYD [Libyan Dinar] ISK [Icelandic Króna]
0.01 LYD 0.1908 ISK
0.10 LYD 1.91 ISK
1 LYD 19.08 ISK
2 LYD 38.15 ISK
3 LYD 57.23 ISK
5 LYD 95.39 ISK
10 LYD 190.77 ISK
20 LYD 381.55 ISK
50 LYD 953.87 ISK
100 LYD 1908 ISK
1000 LYD 19077 ISK

Cách chuyển đổi LYD sang ISK

1 LYD = 19.08 ISK

1 ISK = 0.052418 LYD

Ví dụ

Chuyển đổi 15 LYD sang ISK:
15 LYD = 15 × 19.08 ISK = 286.16 ISK

Chuyển đổi LYD sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.