Chuyển đổi LYD sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi LYD sang ISK
| LYD [Libyan Dinar] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.1887 ISK |
| 0.10 LYD | 1.89 ISK |
| 1 LYD | 18.87 ISK |
| 2 LYD | 37.75 ISK |
| 3 LYD | 56.62 ISK |
| 5 LYD | 94.37 ISK |
| 10 LYD | 188.74 ISK |
| 20 LYD | 377.48 ISK |
| 50 LYD | 943.71 ISK |
| 100 LYD | 1887 ISK |
| 1000 LYD | 18874 ISK |
Cách chuyển đổi LYD sang ISK
1 LYD = 18.87 ISK
1 ISK = 0.052982 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang ISK:
15 LYD = 15 × 18.87 ISK = 283.11 ISK