Chuyển đổi LYD sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi LYD sang GMD
| LYD [Libyan Dinar] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.1163 GMD |
| 0.10 LYD | 1.16 GMD |
| 1 LYD | 11.63 GMD |
| 2 LYD | 23.25 GMD |
| 3 LYD | 34.88 GMD |
| 5 LYD | 58.13 GMD |
| 10 LYD | 116.27 GMD |
| 20 LYD | 232.53 GMD |
| 50 LYD | 581.33 GMD |
| 100 LYD | 1163 GMD |
| 1000 LYD | 11627 GMD |
Cách chuyển đổi LYD sang GMD
1 LYD = 11.63 GMD
1 GMD = 0.086010 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang GMD:
15 LYD = 15 × 11.63 GMD = 174.40 GMD