Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang Vedro (Nga)
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.000203 Vedro (Nga) |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 0.002033 Vedro (Nga) |
| 1 cốc (hệ mét) | 0.0203 Vedro (Nga) |
| 2 cốc (hệ mét) | 0.0407 Vedro (Nga) |
| 3 cốc (hệ mét) | 0.0610 Vedro (Nga) |
| 5 cốc (hệ mét) | 0.1016 Vedro (Nga) |
| 10 cốc (hệ mét) | 0.2033 Vedro (Nga) |
| 20 cốc (hệ mét) | 0.4065 Vedro (Nga) |
| 50 cốc (hệ mét) | 1.02 Vedro (Nga) |
| 100 cốc (hệ mét) | 2.03 Vedro (Nga) |
| 1000 cốc (hệ mét) | 20.33 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang Vedro (Nga)
1 cốc (hệ mét) = 0.020326 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 49.20 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang Vedro (Nga):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.020326 Vedro (Nga) = 0.304893 Vedro (Nga)