Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang feet khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị feet khối [ft^3]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]
feet khối [ft^3]

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang feet khối

cốc (hệ mét) [cup (metric)] feet khối [ft^3]
0.01 cốc (hệ mét) 0.000088 feet khối
0.10 cốc (hệ mét) 0.000883 feet khối
1 cốc (hệ mét) 0.008829 feet khối
2 cốc (hệ mét) 0.0177 feet khối
3 cốc (hệ mét) 0.0265 feet khối
5 cốc (hệ mét) 0.0441 feet khối
10 cốc (hệ mét) 0.0883 feet khối
20 cốc (hệ mét) 0.1766 feet khối
50 cốc (hệ mét) 0.4414 feet khối
100 cốc (hệ mét) 0.8829 feet khối
1000 cốc (hệ mét) 8.83 feet khối

Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang feet khối

1 cốc (hệ mét) = 0.008829 feet khối

1 feet khối = 113.27 cốc (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang feet khối:
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.008829 feet khối = 0.132430 feet khối

Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.