Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang gallon (Anh)
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | gallon (Anh) [gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.000550 gallon (Anh) |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 0.005499 gallon (Anh) |
| 1 cốc (hệ mét) | 0.0550 gallon (Anh) |
| 2 cốc (hệ mét) | 0.1100 gallon (Anh) |
| 3 cốc (hệ mét) | 0.1650 gallon (Anh) |
| 5 cốc (hệ mét) | 0.2750 gallon (Anh) |
| 10 cốc (hệ mét) | 0.5499 gallon (Anh) |
| 20 cốc (hệ mét) | 1.10 gallon (Anh) |
| 50 cốc (hệ mét) | 2.75 gallon (Anh) |
| 100 cốc (hệ mét) | 5.50 gallon (Anh) |
| 1000 cốc (hệ mét) | 54.99 gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang gallon (Anh)
1 cốc (hệ mét) = 0.054992 gallon (Anh)
1 gallon (Anh) = 18.18 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang gallon (Anh):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.054992 gallon (Anh) = 0.824885 gallon (Anh)