Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang giọt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị giọt [drop]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang giọt
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | giọt [drop] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 50.00 giọt |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 500.00 giọt |
| 1 cốc (hệ mét) | 5000 giọt |
| 2 cốc (hệ mét) | 10000 giọt |
| 3 cốc (hệ mét) | 15000 giọt |
| 5 cốc (hệ mét) | 25000 giọt |
| 10 cốc (hệ mét) | 50000 giọt |
| 20 cốc (hệ mét) | 100000 giọt |
| 50 cốc (hệ mét) | 250000 giọt |
| 100 cốc (hệ mét) | 500000 giọt |
| 1000 cốc (hệ mét) | 5000000 giọt |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang giọt
1 cốc (hệ mét) = 5000 giọt
1 giọt = 0.000200 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang giọt:
15 cốc (hệ mét) = 15 × 5000 giọt = 75000 giọt