Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang kilômét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị kilômét khối [km^3]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang kilômét khối
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | kilômét khối [km^3] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 1 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 2 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 3 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 5 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 10 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 20 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 50 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 100 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
| 1000 cốc (hệ mét) | 0.000000 kilômét khối |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang kilômét khối
1 cốc (hệ mét) = 0.000000 kilômét khối
1 kilômét khối = 4000000000000 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang kilômét khối:
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.000000 kilômét khối = 0.000000 kilômét khối