Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thìa cà phê (Anh)
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.4223 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 4.22 thìa cà phê (Anh) |
| 1 cốc (hệ mét) | 42.23 thìa cà phê (Anh) |
| 2 cốc (hệ mét) | 84.47 thìa cà phê (Anh) |
| 3 cốc (hệ mét) | 126.70 thìa cà phê (Anh) |
| 5 cốc (hệ mét) | 211.17 thìa cà phê (Anh) |
| 10 cốc (hệ mét) | 422.34 thìa cà phê (Anh) |
| 20 cốc (hệ mét) | 844.68 thìa cà phê (Anh) |
| 50 cốc (hệ mét) | 2112 thìa cà phê (Anh) |
| 100 cốc (hệ mét) | 4223 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 cốc (hệ mét) | 42234 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thìa cà phê (Anh)
1 cốc (hệ mét) = 42.23 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.023678 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang thìa cà phê (Anh):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 42.23 thìa cà phê (Anh) = 633.51 thìa cà phê (Anh)