Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang cốc (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị cốc (Anh) [cup (UK)]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang cốc (Anh)
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | cốc (Anh) [cup (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.008799 cốc (Anh) |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 0.0880 cốc (Anh) |
| 1 cốc (hệ mét) | 0.8799 cốc (Anh) |
| 2 cốc (hệ mét) | 1.76 cốc (Anh) |
| 3 cốc (hệ mét) | 2.64 cốc (Anh) |
| 5 cốc (hệ mét) | 4.40 cốc (Anh) |
| 10 cốc (hệ mét) | 8.80 cốc (Anh) |
| 20 cốc (hệ mét) | 17.60 cốc (Anh) |
| 50 cốc (hệ mét) | 43.99 cốc (Anh) |
| 100 cốc (hệ mét) | 87.99 cốc (Anh) |
| 1000 cốc (hệ mét) | 879.88 cốc (Anh) |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang cốc (Anh)
1 cốc (hệ mét) = 0.879877 cốc (Anh)
1 cốc (Anh) = 1.14 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang cốc (Anh):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.879877 cốc (Anh) = 13.20 cốc (Anh)