Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang yard khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị yard khối [yd^3]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]
yard khối [yd^3]

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

yard khối

Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.

Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang yard khối

cốc (hệ mét) [cup (metric)] yard khối [yd^3]
0.01 cốc (hệ mét) 0.000003 yard khối
0.10 cốc (hệ mét) 0.000033 yard khối
1 cốc (hệ mét) 0.000327 yard khối
2 cốc (hệ mét) 0.000654 yard khối
3 cốc (hệ mét) 0.000981 yard khối
5 cốc (hệ mét) 0.001635 yard khối
10 cốc (hệ mét) 0.003270 yard khối
20 cốc (hệ mét) 0.006540 yard khối
50 cốc (hệ mét) 0.0163 yard khối
100 cốc (hệ mét) 0.0327 yard khối
1000 cốc (hệ mét) 0.3270 yard khối

Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang yard khối

1 cốc (hệ mét) = 0.000327 yard khối

1 yard khối = 3058 cốc (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang yard khối:
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.000327 yard khối = 0.004905 yard khối

Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.