Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang Kanna (Thụy Điển)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]
Kanna (Thụy Điển) [kanna]

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

Kanna (Thụy Điển)

Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang Kanna (Thụy Điển)

cốc (hệ mét) [cup (metric)] Kanna (Thụy Điển) [kanna]
0.01 cốc (hệ mét) 0.000955 Kanna (Thụy Điển)
0.10 cốc (hệ mét) 0.009553 Kanna (Thụy Điển)
1 cốc (hệ mét) 0.0955 Kanna (Thụy Điển)
2 cốc (hệ mét) 0.1911 Kanna (Thụy Điển)
3 cốc (hệ mét) 0.2866 Kanna (Thụy Điển)
5 cốc (hệ mét) 0.4776 Kanna (Thụy Điển)
10 cốc (hệ mét) 0.9553 Kanna (Thụy Điển)
20 cốc (hệ mét) 1.91 Kanna (Thụy Điển)
50 cốc (hệ mét) 4.78 Kanna (Thụy Điển)
100 cốc (hệ mét) 9.55 Kanna (Thụy Điển)
1000 cốc (hệ mét) 95.53 Kanna (Thụy Điển)

Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang Kanna (Thụy Điển)

1 cốc (hệ mét) = 0.095529 Kanna (Thụy Điển)

1 Kanna (Thụy Điển) = 10.47 cốc (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang Kanna (Thụy Điển):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.095529 Kanna (Thụy Điển) = 1.43 Kanna (Thụy Điển)

Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.