Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thùng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]
thùng (Anh) [bbl (UK)]

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thùng (Anh)

cốc (hệ mét) [cup (metric)] thùng (Anh) [bbl (UK)]
0.01 cốc (hệ mét) 0.000015 thùng (Anh)
0.10 cốc (hệ mét) 0.000153 thùng (Anh)
1 cốc (hệ mét) 0.001528 thùng (Anh)
2 cốc (hệ mét) 0.003055 thùng (Anh)
3 cốc (hệ mét) 0.004583 thùng (Anh)
5 cốc (hệ mét) 0.007638 thùng (Anh)
10 cốc (hệ mét) 0.0153 thùng (Anh)
20 cốc (hệ mét) 0.0306 thùng (Anh)
50 cốc (hệ mét) 0.0764 thùng (Anh)
100 cốc (hệ mét) 0.1528 thùng (Anh)
1000 cốc (hệ mét) 1.53 thùng (Anh)

Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thùng (Anh)

1 cốc (hệ mét) = 0.001528 thùng (Anh)

1 thùng (Anh) = 654.64 cốc (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang thùng (Anh):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.001528 thùng (Anh) = 0.022913 thùng (Anh)

Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.