Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang ounce chất lỏng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang ounce chất lỏng (Anh)

cốc (hệ mét) [cup (metric)] ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
0.01 cốc (hệ mét) 0.0880 ounce chất lỏng (Anh)
0.10 cốc (hệ mét) 0.8799 ounce chất lỏng (Anh)
1 cốc (hệ mét) 8.80 ounce chất lỏng (Anh)
2 cốc (hệ mét) 17.60 ounce chất lỏng (Anh)
3 cốc (hệ mét) 26.40 ounce chất lỏng (Anh)
5 cốc (hệ mét) 43.99 ounce chất lỏng (Anh)
10 cốc (hệ mét) 87.99 ounce chất lỏng (Anh)
20 cốc (hệ mét) 175.98 ounce chất lỏng (Anh)
50 cốc (hệ mét) 439.94 ounce chất lỏng (Anh)
100 cốc (hệ mét) 879.88 ounce chất lỏng (Anh)
1000 cốc (hệ mét) 8799 ounce chất lỏng (Anh)

Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang ounce chất lỏng (Anh)

1 cốc (hệ mét) = 8.80 ounce chất lỏng (Anh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.113652 cốc (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 8.80 ounce chất lỏng (Anh) = 131.98 ounce chất lỏng (Anh)

Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.