Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh)
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.000682 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 0.006818 hin (Kinh Thánh) |
| 1 cốc (hệ mét) | 0.0682 hin (Kinh Thánh) |
| 2 cốc (hệ mét) | 0.1364 hin (Kinh Thánh) |
| 3 cốc (hệ mét) | 0.2045 hin (Kinh Thánh) |
| 5 cốc (hệ mét) | 0.3409 hin (Kinh Thánh) |
| 10 cốc (hệ mét) | 0.6818 hin (Kinh Thánh) |
| 20 cốc (hệ mét) | 1.36 hin (Kinh Thánh) |
| 50 cốc (hệ mét) | 3.41 hin (Kinh Thánh) |
| 100 cốc (hệ mét) | 6.82 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 cốc (hệ mét) | 68.18 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh)
1 cốc (hệ mét) = 0.068182 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 14.67 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.068182 hin (Kinh Thánh) = 1.02 hin (Kinh Thánh)