Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang Go (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị Go (Nhật Bản) [合]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Go (Nhật Bản)
Định nghĩa: Go (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Go (Nhật Bản) bằng 0.0001803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang Go (Nhật Bản)
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | Go (Nhật Bản) [合] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.0139 Go (Nhật Bản) |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 0.1386 Go (Nhật Bản) |
| 1 cốc (hệ mét) | 1.39 Go (Nhật Bản) |
| 2 cốc (hệ mét) | 2.77 Go (Nhật Bản) |
| 3 cốc (hệ mét) | 4.16 Go (Nhật Bản) |
| 5 cốc (hệ mét) | 6.93 Go (Nhật Bản) |
| 10 cốc (hệ mét) | 13.86 Go (Nhật Bản) |
| 20 cốc (hệ mét) | 27.72 Go (Nhật Bản) |
| 50 cốc (hệ mét) | 69.29 Go (Nhật Bản) |
| 100 cốc (hệ mét) | 138.59 Go (Nhật Bản) |
| 1000 cốc (hệ mét) | 1386 Go (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang Go (Nhật Bản)
1 cốc (hệ mét) = 1.39 Go (Nhật Bản)
1 Go (Nhật Bản) = 0.721563 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang Go (Nhật Bản):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 1.39 Go (Nhật Bản) = 20.79 Go (Nhật Bản)