Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh)
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.002045 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 0.0205 cab (Kinh Thánh) |
| 1 cốc (hệ mét) | 0.2045 cab (Kinh Thánh) |
| 2 cốc (hệ mét) | 0.4091 cab (Kinh Thánh) |
| 3 cốc (hệ mét) | 0.6136 cab (Kinh Thánh) |
| 5 cốc (hệ mét) | 1.02 cab (Kinh Thánh) |
| 10 cốc (hệ mét) | 2.05 cab (Kinh Thánh) |
| 20 cốc (hệ mét) | 4.09 cab (Kinh Thánh) |
| 50 cốc (hệ mét) | 10.23 cab (Kinh Thánh) |
| 100 cốc (hệ mét) | 20.45 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 cốc (hệ mét) | 204.55 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh)
1 cốc (hệ mét) = 0.204545 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 4.89 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.204545 cab (Kinh Thánh) = 3.07 cab (Kinh Thánh)