Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thùng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]
thùng (Mỹ) [bbl (US)]

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

thùng (Mỹ)

Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thùng (Mỹ)

cốc (hệ mét) [cup (metric)] thùng (Mỹ) [bbl (US)]
0.01 cốc (hệ mét) 0.000021 thùng (Mỹ)
0.10 cốc (hệ mét) 0.000210 thùng (Mỹ)
1 cốc (hệ mét) 0.002097 thùng (Mỹ)
2 cốc (hệ mét) 0.004193 thùng (Mỹ)
3 cốc (hệ mét) 0.006290 thùng (Mỹ)
5 cốc (hệ mét) 0.0105 thùng (Mỹ)
10 cốc (hệ mét) 0.0210 thùng (Mỹ)
20 cốc (hệ mét) 0.0419 thùng (Mỹ)
50 cốc (hệ mét) 0.1048 thùng (Mỹ)
100 cốc (hệ mét) 0.2097 thùng (Mỹ)
1000 cốc (hệ mét) 2.10 thùng (Mỹ)

Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thùng (Mỹ)

1 cốc (hệ mét) = 0.002097 thùng (Mỹ)

1 thùng (Mỹ) = 476.96 cốc (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang thùng (Mỹ):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.002097 thùng (Mỹ) = 0.031449 thùng (Mỹ)

Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.