Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thìa canh (hệ mét)
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.1667 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 1.67 thìa canh (hệ mét) |
| 1 cốc (hệ mét) | 16.67 thìa canh (hệ mét) |
| 2 cốc (hệ mét) | 33.33 thìa canh (hệ mét) |
| 3 cốc (hệ mét) | 50.00 thìa canh (hệ mét) |
| 5 cốc (hệ mét) | 83.33 thìa canh (hệ mét) |
| 10 cốc (hệ mét) | 166.67 thìa canh (hệ mét) |
| 20 cốc (hệ mét) | 333.33 thìa canh (hệ mét) |
| 50 cốc (hệ mét) | 833.33 thìa canh (hệ mét) |
| 100 cốc (hệ mét) | 1667 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 cốc (hệ mét) | 16667 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thìa canh (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 16.67 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.060000 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang thìa canh (hệ mét):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 16.67 thìa canh (hệ mét) = 250.00 thìa canh (hệ mét)