Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang gill (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]
gill (Anh) [gi (UK)]

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang gill (Anh)

cốc (hệ mét) [cup (metric)] gill (Anh) [gi (UK)]
0.01 cốc (hệ mét) 0.0176 gill (Anh)
0.10 cốc (hệ mét) 0.1760 gill (Anh)
1 cốc (hệ mét) 1.76 gill (Anh)
2 cốc (hệ mét) 3.52 gill (Anh)
3 cốc (hệ mét) 5.28 gill (Anh)
5 cốc (hệ mét) 8.80 gill (Anh)
10 cốc (hệ mét) 17.60 gill (Anh)
20 cốc (hệ mét) 35.20 gill (Anh)
50 cốc (hệ mét) 87.99 gill (Anh)
100 cốc (hệ mét) 175.98 gill (Anh)
1000 cốc (hệ mét) 1760 gill (Anh)

Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang gill (Anh)

1 cốc (hệ mét) = 1.76 gill (Anh)

1 gill (Anh) = 0.568261 cốc (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang gill (Anh):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 1.76 gill (Anh) = 26.40 gill (Anh)

Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.