Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang pint (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]
pint (Anh) [pt (UK)]

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

pint (Anh)

Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang pint (Anh)

cốc (hệ mét) [cup (metric)] pint (Anh) [pt (UK)]
0.01 cốc (hệ mét) 0.004399 pint (Anh)
0.10 cốc (hệ mét) 0.0440 pint (Anh)
1 cốc (hệ mét) 0.4399 pint (Anh)
2 cốc (hệ mét) 0.8799 pint (Anh)
3 cốc (hệ mét) 1.32 pint (Anh)
5 cốc (hệ mét) 2.20 pint (Anh)
10 cốc (hệ mét) 4.40 pint (Anh)
20 cốc (hệ mét) 8.80 pint (Anh)
50 cốc (hệ mét) 22.00 pint (Anh)
100 cốc (hệ mét) 43.99 pint (Anh)
1000 cốc (hệ mét) 439.94 pint (Anh)

Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang pint (Anh)

1 cốc (hệ mét) = 0.439938 pint (Anh)

1 pint (Anh) = 2.27 cốc (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang pint (Anh):
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.439938 pint (Anh) = 6.60 pint (Anh)

Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.