Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang foot gỗ
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.001059 foot gỗ |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 0.0106 foot gỗ |
| 1 cốc (hệ mét) | 0.1059 foot gỗ |
| 2 cốc (hệ mét) | 0.2119 foot gỗ |
| 3 cốc (hệ mét) | 0.3178 foot gỗ |
| 5 cốc (hệ mét) | 0.5297 foot gỗ |
| 10 cốc (hệ mét) | 1.06 foot gỗ |
| 20 cốc (hệ mét) | 2.12 foot gỗ |
| 50 cốc (hệ mét) | 5.30 foot gỗ |
| 100 cốc (hệ mét) | 10.59 foot gỗ |
| 1000 cốc (hệ mét) | 105.94 foot gỗ |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang foot gỗ
1 cốc (hệ mét) = 0.105944 foot gỗ
1 foot gỗ = 9.44 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang foot gỗ:
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.105944 foot gỗ = 1.59 foot gỗ