Chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (hệ mét) [cup (metric)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thùng to
| cốc (hệ mét) [cup (metric)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 cốc (hệ mét) | 0.000010 thùng to |
| 0.10 cốc (hệ mét) | 0.000105 thùng to |
| 1 cốc (hệ mét) | 0.001048 thùng to |
| 2 cốc (hệ mét) | 0.002097 thùng to |
| 3 cốc (hệ mét) | 0.003145 thùng to |
| 5 cốc (hệ mét) | 0.005242 thùng to |
| 10 cốc (hệ mét) | 0.0105 thùng to |
| 20 cốc (hệ mét) | 0.0210 thùng to |
| 50 cốc (hệ mét) | 0.0524 thùng to |
| 100 cốc (hệ mét) | 0.1048 thùng to |
| 1000 cốc (hệ mét) | 1.05 thùng to |
Cách chuyển đổi cốc (hệ mét) sang thùng to
1 cốc (hệ mét) = 0.001048 thùng to
1 thùng to = 953.92 cốc (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (hệ mét) sang thùng to:
15 cốc (hệ mét) = 15 × 0.001048 thùng to = 0.015725 thùng to