Chuyển đổi UGX sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UGX [Ugandan Shilling] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
UGX
Định nghĩa: UGX là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uganda.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi UGX sang STD
| UGX [Ugandan Shilling] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 UGX | 0.0567 STD |
| 0.10 UGX | 0.5673 STD |
| 1 UGX | 5.67 STD |
| 2 UGX | 11.35 STD |
| 3 UGX | 17.02 STD |
| 5 UGX | 28.36 STD |
| 10 UGX | 56.73 STD |
| 20 UGX | 113.46 STD |
| 50 UGX | 283.65 STD |
| 100 UGX | 567.29 STD |
| 1000 UGX | 5673 STD |
Cách chuyển đổi UGX sang STD
1 UGX = 5.67 STD
1 STD = 0.176275 UGX
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UGX sang STD:
15 UGX = 15 × 5.67 STD = 85.09 STD