Chuyển đổi UGX sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UGX [Ugandan Shilling] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
UGX
Định nghĩa: UGX là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uganda.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi UGX sang KMF
| UGX [Ugandan Shilling] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 UGX | 0.001087 KMF |
| 0.10 UGX | 0.0109 KMF |
| 1 UGX | 0.1087 KMF |
| 2 UGX | 0.2173 KMF |
| 3 UGX | 0.3260 KMF |
| 5 UGX | 0.5433 KMF |
| 10 UGX | 1.09 KMF |
| 20 UGX | 2.17 KMF |
| 50 UGX | 5.43 KMF |
| 100 UGX | 10.87 KMF |
| 1000 UGX | 108.66 KMF |
Cách chuyển đổi UGX sang KMF
1 UGX = 0.108662 KMF
1 KMF = 9.20 UGX
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UGX sang KMF:
15 UGX = 15 × 0.108662 KMF = 1.63 KMF