Chuyển đổi UGX sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UGX [Ugandan Shilling] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
UGX
Định nghĩa: UGX là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uganda.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi UGX sang KWD
| UGX [Ugandan Shilling] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 UGX | 0.000001 KWD |
| 0.10 UGX | 0.000008 KWD |
| 1 UGX | 0.000079 KWD |
| 2 UGX | 0.000157 KWD |
| 3 UGX | 0.000236 KWD |
| 5 UGX | 0.000393 KWD |
| 10 UGX | 0.000786 KWD |
| 20 UGX | 0.001571 KWD |
| 50 UGX | 0.003928 KWD |
| 100 UGX | 0.007856 KWD |
| 1000 UGX | 0.0786 KWD |
Cách chuyển đổi UGX sang KWD
1 UGX = 0.000079 KWD
1 KWD = 12729 UGX
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UGX sang KWD:
15 UGX = 15 × 0.000079 KWD = 0.001178 KWD