Chuyển đổi UGX sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UGX [Ugandan Shilling] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
UGX
Định nghĩa: UGX là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uganda.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi UGX sang PGK
| UGX [Ugandan Shilling] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 UGX | 0.000011 PGK |
| 0.10 UGX | 0.000107 PGK |
| 1 UGX | 0.001067 PGK |
| 2 UGX | 0.002135 PGK |
| 3 UGX | 0.003202 PGK |
| 5 UGX | 0.005337 PGK |
| 10 UGX | 0.0107 PGK |
| 20 UGX | 0.0213 PGK |
| 50 UGX | 0.0534 PGK |
| 100 UGX | 0.1067 PGK |
| 1000 UGX | 1.07 PGK |
Cách chuyển đổi UGX sang PGK
1 UGX = 0.001067 PGK
1 PGK = 936.80 UGX
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UGX sang PGK:
15 UGX = 15 × 0.001067 PGK = 0.016012 PGK