Chuyển đổi quart (Anh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang Vedro (Nga)
| quart (Anh) [qt (UK)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.000924 Vedro (Nga) |
| 0.10 quart (Anh) | 0.009240 Vedro (Nga) |
| 1 quart (Anh) | 0.0924 Vedro (Nga) |
| 2 quart (Anh) | 0.1848 Vedro (Nga) |
| 3 quart (Anh) | 0.2772 Vedro (Nga) |
| 5 quart (Anh) | 0.4620 Vedro (Nga) |
| 10 quart (Anh) | 0.9240 Vedro (Nga) |
| 20 quart (Anh) | 1.85 Vedro (Nga) |
| 50 quart (Anh) | 4.62 Vedro (Nga) |
| 100 quart (Anh) | 9.24 Vedro (Nga) |
| 1000 quart (Anh) | 92.40 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang Vedro (Nga)
1 quart (Anh) = 0.092405 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 10.82 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang Vedro (Nga):
15 quart (Anh) = 15 × 0.092405 Vedro (Nga) = 1.39 Vedro (Nga)