Chuyển đổi quart (Anh) sang bath (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang bath (Kinh Thánh)
| quart (Anh) [qt (UK)] | bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.000517 bath (Kinh Thánh) |
| 0.10 quart (Anh) | 0.005166 bath (Kinh Thánh) |
| 1 quart (Anh) | 0.0517 bath (Kinh Thánh) |
| 2 quart (Anh) | 0.1033 bath (Kinh Thánh) |
| 3 quart (Anh) | 0.1550 bath (Kinh Thánh) |
| 5 quart (Anh) | 0.2583 bath (Kinh Thánh) |
| 10 quart (Anh) | 0.5166 bath (Kinh Thánh) |
| 20 quart (Anh) | 1.03 bath (Kinh Thánh) |
| 50 quart (Anh) | 2.58 bath (Kinh Thánh) |
| 100 quart (Anh) | 5.17 bath (Kinh Thánh) |
| 1000 quart (Anh) | 51.66 bath (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang bath (Kinh Thánh)
1 quart (Anh) = 0.051660 bath (Kinh Thánh)
1 bath (Kinh Thánh) = 19.36 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang bath (Kinh Thánh):
15 quart (Anh) = 15 × 0.051660 bath (Kinh Thánh) = 0.774902 bath (Kinh Thánh)