Chuyển đổi quart (Anh) sang homer (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
quart (Anh) [qt (UK)]
homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]

quart (Anh)

Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.

homer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang homer (Kinh Thánh)

quart (Anh) [qt (UK)] homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
0.01 quart (Anh) 0.000052 homer (Kinh Thánh)
0.10 quart (Anh) 0.000517 homer (Kinh Thánh)
1 quart (Anh) 0.005166 homer (Kinh Thánh)
2 quart (Anh) 0.0103 homer (Kinh Thánh)
3 quart (Anh) 0.0155 homer (Kinh Thánh)
5 quart (Anh) 0.0258 homer (Kinh Thánh)
10 quart (Anh) 0.0517 homer (Kinh Thánh)
20 quart (Anh) 0.1033 homer (Kinh Thánh)
50 quart (Anh) 0.2583 homer (Kinh Thánh)
100 quart (Anh) 0.5166 homer (Kinh Thánh)
1000 quart (Anh) 5.17 homer (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi quart (Anh) sang homer (Kinh Thánh)

1 quart (Anh) = 0.005166 homer (Kinh Thánh)

1 homer (Kinh Thánh) = 193.57 quart (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang homer (Kinh Thánh):
15 quart (Anh) = 15 × 0.005166 homer (Kinh Thánh) = 0.077490 homer (Kinh Thánh)

Chuyển đổi quart (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.