Chuyển đổi quart (Anh) sang thìa cà phê (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang thìa cà phê (Mỹ)
| quart (Anh) [qt (UK)] | thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 2.31 thìa cà phê (Mỹ) |
| 0.10 quart (Anh) | 23.06 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1 quart (Anh) | 230.58 thìa cà phê (Mỹ) |
| 2 quart (Anh) | 461.16 thìa cà phê (Mỹ) |
| 3 quart (Anh) | 691.75 thìa cà phê (Mỹ) |
| 5 quart (Anh) | 1153 thìa cà phê (Mỹ) |
| 10 quart (Anh) | 2306 thìa cà phê (Mỹ) |
| 20 quart (Anh) | 4612 thìa cà phê (Mỹ) |
| 50 quart (Anh) | 11529 thìa cà phê (Mỹ) |
| 100 quart (Anh) | 23058 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1000 quart (Anh) | 230582 thìa cà phê (Mỹ) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang thìa cà phê (Mỹ)
1 quart (Anh) = 230.58 thìa cà phê (Mỹ)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.004337 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang thìa cà phê (Mỹ):
15 quart (Anh) = 15 × 230.58 thìa cà phê (Mỹ) = 3459 thìa cà phê (Mỹ)