Chuyển đổi quart (Anh) sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang thìa cà phê (Anh)
| quart (Anh) [qt (UK)] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 1.92 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 quart (Anh) | 19.20 thìa cà phê (Anh) |
| 1 quart (Anh) | 192.00 thìa cà phê (Anh) |
| 2 quart (Anh) | 384.00 thìa cà phê (Anh) |
| 3 quart (Anh) | 576.00 thìa cà phê (Anh) |
| 5 quart (Anh) | 960.00 thìa cà phê (Anh) |
| 10 quart (Anh) | 1920 thìa cà phê (Anh) |
| 20 quart (Anh) | 3840 thìa cà phê (Anh) |
| 50 quart (Anh) | 9600 thìa cà phê (Anh) |
| 100 quart (Anh) | 19200 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 quart (Anh) | 192000 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang thìa cà phê (Anh)
1 quart (Anh) = 192.00 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.005208 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang thìa cà phê (Anh):
15 quart (Anh) = 15 × 192.00 thìa cà phê (Anh) = 2880 thìa cà phê (Anh)