Chuyển đổi quart (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
| quart (Anh) [qt (UK)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.003100 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 quart (Anh) | 0.0310 hin (Kinh Thánh) |
| 1 quart (Anh) | 0.3100 hin (Kinh Thánh) |
| 2 quart (Anh) | 0.6199 hin (Kinh Thánh) |
| 3 quart (Anh) | 0.9299 hin (Kinh Thánh) |
| 5 quart (Anh) | 1.55 hin (Kinh Thánh) |
| 10 quart (Anh) | 3.10 hin (Kinh Thánh) |
| 20 quart (Anh) | 6.20 hin (Kinh Thánh) |
| 50 quart (Anh) | 15.50 hin (Kinh Thánh) |
| 100 quart (Anh) | 31.00 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 quart (Anh) | 309.96 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
1 quart (Anh) = 0.309961 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 3.23 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang hin (Kinh Thánh):
15 quart (Anh) = 15 × 0.309961 hin (Kinh Thánh) = 4.65 hin (Kinh Thánh)