Chuyển đổi quart (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
| quart (Anh) [qt (UK)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.000063 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 quart (Anh) | 0.000630 Koku (Nhật Bản) |
| 1 quart (Anh) | 0.006300 Koku (Nhật Bản) |
| 2 quart (Anh) | 0.0126 Koku (Nhật Bản) |
| 3 quart (Anh) | 0.0189 Koku (Nhật Bản) |
| 5 quart (Anh) | 0.0315 Koku (Nhật Bản) |
| 10 quart (Anh) | 0.0630 Koku (Nhật Bản) |
| 20 quart (Anh) | 0.1260 Koku (Nhật Bản) |
| 50 quart (Anh) | 0.3150 Koku (Nhật Bản) |
| 100 quart (Anh) | 0.6300 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 quart (Anh) | 6.30 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
1 quart (Anh) = 0.006300 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 158.72 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang Koku (Nhật Bản):
15 quart (Anh) = 15 × 0.006300 Koku (Nhật Bản) = 0.094505 Koku (Nhật Bản)