Chuyển đổi quart (Anh) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang gill (Mỹ)
| quart (Anh) [qt (UK)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.0961 gill (Mỹ) |
| 0.10 quart (Anh) | 0.9608 gill (Mỹ) |
| 1 quart (Anh) | 9.61 gill (Mỹ) |
| 2 quart (Anh) | 19.22 gill (Mỹ) |
| 3 quart (Anh) | 28.82 gill (Mỹ) |
| 5 quart (Anh) | 48.04 gill (Mỹ) |
| 10 quart (Anh) | 96.08 gill (Mỹ) |
| 20 quart (Anh) | 192.15 gill (Mỹ) |
| 50 quart (Anh) | 480.38 gill (Mỹ) |
| 100 quart (Anh) | 960.76 gill (Mỹ) |
| 1000 quart (Anh) | 9608 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang gill (Mỹ)
1 quart (Anh) = 9.61 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.104084 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang gill (Mỹ):
15 quart (Anh) = 15 × 9.61 gill (Mỹ) = 144.11 gill (Mỹ)