Chuyển đổi quart (Anh) sang decilít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị decilít [dL]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
decilít
Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang decilít
| quart (Anh) [qt (UK)] | decilít [dL] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.1137 decilít |
| 0.10 quart (Anh) | 1.14 decilít |
| 1 quart (Anh) | 11.37 decilít |
| 2 quart (Anh) | 22.73 decilít |
| 3 quart (Anh) | 34.10 decilít |
| 5 quart (Anh) | 56.83 decilít |
| 10 quart (Anh) | 113.65 decilít |
| 20 quart (Anh) | 227.30 decilít |
| 50 quart (Anh) | 568.26 decilít |
| 100 quart (Anh) | 1137 decilít |
| 1000 quart (Anh) | 11365 decilít |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang decilít
1 quart (Anh) = 11.37 decilít
1 decilít = 0.087988 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang decilít:
15 quart (Anh) = 15 × 11.37 decilít = 170.48 decilít