Chuyển đổi quart (Anh) sang feet khối
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang feet khối
| quart (Anh) [qt (UK)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.000401 feet khối |
| 0.10 quart (Anh) | 0.004014 feet khối |
| 1 quart (Anh) | 0.0401 feet khối |
| 2 quart (Anh) | 0.0803 feet khối |
| 3 quart (Anh) | 0.1204 feet khối |
| 5 quart (Anh) | 0.2007 feet khối |
| 10 quart (Anh) | 0.4014 feet khối |
| 20 quart (Anh) | 0.8027 feet khối |
| 50 quart (Anh) | 2.01 feet khối |
| 100 quart (Anh) | 4.01 feet khối |
| 1000 quart (Anh) | 40.14 feet khối |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang feet khối
1 quart (Anh) = 0.040136 feet khối
1 feet khối = 24.92 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang feet khối:
15 quart (Anh) = 15 × 0.040136 feet khối = 0.602039 feet khối