Chuyển đổi quart (Anh) sang centilít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị centilít [cL]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang centilít
| quart (Anh) [qt (UK)] | centilít [cL] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 1.14 centilít |
| 0.10 quart (Anh) | 11.37 centilít |
| 1 quart (Anh) | 113.65 centilít |
| 2 quart (Anh) | 227.30 centilít |
| 3 quart (Anh) | 340.96 centilít |
| 5 quart (Anh) | 568.26 centilít |
| 10 quart (Anh) | 1137 centilít |
| 20 quart (Anh) | 2273 centilít |
| 50 quart (Anh) | 5683 centilít |
| 100 quart (Anh) | 11365 centilít |
| 1000 quart (Anh) | 113652 centilít |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang centilít
1 quart (Anh) = 113.65 centilít
1 centilít = 0.008799 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang centilít:
15 quart (Anh) = 15 × 113.65 centilít = 1705 centilít