Chuyển đổi quart (Anh) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang cốc (hệ mét)
| quart (Anh) [qt (UK)] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.0455 cốc (hệ mét) |
| 0.10 quart (Anh) | 0.4546 cốc (hệ mét) |
| 1 quart (Anh) | 4.55 cốc (hệ mét) |
| 2 quart (Anh) | 9.09 cốc (hệ mét) |
| 3 quart (Anh) | 13.64 cốc (hệ mét) |
| 5 quart (Anh) | 22.73 cốc (hệ mét) |
| 10 quart (Anh) | 45.46 cốc (hệ mét) |
| 20 quart (Anh) | 90.92 cốc (hệ mét) |
| 50 quart (Anh) | 227.30 cốc (hệ mét) |
| 100 quart (Anh) | 454.61 cốc (hệ mét) |
| 1000 quart (Anh) | 4546 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang cốc (hệ mét)
1 quart (Anh) = 4.55 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.219969 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang cốc (hệ mét):
15 quart (Anh) = 15 × 4.55 cốc (hệ mét) = 68.19 cốc (hệ mét)