Chuyển đổi quart (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
| quart (Anh) [qt (UK)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.7577 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 quart (Anh) | 7.58 thìa canh (hệ mét) |
| 1 quart (Anh) | 75.77 thìa canh (hệ mét) |
| 2 quart (Anh) | 151.54 thìa canh (hệ mét) |
| 3 quart (Anh) | 227.30 thìa canh (hệ mét) |
| 5 quart (Anh) | 378.84 thìa canh (hệ mét) |
| 10 quart (Anh) | 757.68 thìa canh (hệ mét) |
| 20 quart (Anh) | 1515 thìa canh (hệ mét) |
| 50 quart (Anh) | 3788 thìa canh (hệ mét) |
| 100 quart (Anh) | 7577 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 quart (Anh) | 75768 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
1 quart (Anh) = 75.77 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.013198 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang thìa canh (hệ mét):
15 quart (Anh) = 15 × 75.77 thìa canh (hệ mét) = 1137 thìa canh (hệ mét)